home
Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc
home chevron_right Chart

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

flag Report
Handmadev Creator verified

Len hồng, len vàng, len xanh, le trắng, le nđỏ.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Móc cá sấu: Các ký hiệu sử dụng trong chart.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Lớp phía trong màu trắng.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Lớp phía ngoài màu xanh.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Lớp phía ngoài màu xanh.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Phần đuôi, miệng.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Phần mắt và chân,

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Móc hổ vàng, phía ngoài màu vàng.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

tiếp phía ngoài màu vàng.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Móc phần đuôi.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Móc phần mắt, tai, chân.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Móc phần bụng.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Móc phần cá nóc.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Lớp phía trong và lớp phía ngoài.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

tiếp lớp phía trong, lớp phía ngoài.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Móc phần măt, má, đuôi.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Móc phần vây. Móc thỏ hồng.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Phía trong, phía ngoài, đuôi, đầu, bụng.

Chart móc hổ, cá sâu, thỏ hồng, cá nóc

Mặt tai chân.

chat Comments (0)