home
Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.
home chevron_right Chart

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

flag Report
Handmadev Creator verified

Len trắng, len vàng, len xanh, len đỏ.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Vịt xúp lơ, ký hiêul

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Phần đáy phía dưới.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Phần chân, miệng, mắt, má hồng.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Phần thân.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Phần mũ.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Phần đầu, cánh.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

bpas cải,

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Vịt hành lá.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Phần chân.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Mắt phải, má hồng, miệng.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

hành trang trí mũ.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Dây cột hành màu đỏ, mắt trăng trí.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Vịt ớt đỏ.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Phần măt, má hồng, miệng, quả ớt.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

cuống ớt.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Chart móc vịt hoa hướng dương.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Miệng, má hồng.

Chart móc vịt đội mũ rau củ, hành, ớt, xúp lơ, hoa hướng dương.

Lá, cánh hoa, má hồng,

chat Comments (0)