Chart móc gấu nâu, gấu trắng, tay ôm trái tim.
len nâu, len trắng, len hồng.
Ký hiệu móc
Chart móc phần thân.
Chart móc phần tai, mũi, lưỡi.
Phần bụng.
phần tay, phần chân.
Phần má hồng, phần trái tim.
tiếp phần trái tim.
phần mật ong, trái dâu, chấm chòn.
mũ quả dâu tây.
Con ong, hũ mật ong.
Chart móc gấu nâu, gấu trắng, tay ôm trái tim.
Chart móc gấu nâu, gấu trắng, tay ôm trái tim.
Chart móc gấu nâu, gấu trắng, tay ôm trái tim.
len nâu, len trắng, len hồng.
chat Comments (0)