home
Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.
home chevron_right Chart

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

flag Report
Handmadev Creator verified

Len trắng, xanh vàng, hồng đỏ.

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

Các ký hiệu sử dụng trong chart móc.

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

Móc con rùa.

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

Phần chân chèo. và mai rùa.

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

Phần đầu rùa, ghép nối các phần ta được một chú rùa rồi

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

Cá voi.

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

phần chân chèo sau và chân trước, vòi nước.

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

Ghép nối các phần.

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

Chart móc con sứa. phần đầu

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

và súc tu.

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

Chart móc con kỳ giông. phần thân, tai, bàn chân.

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

Như vậy là chúng ta có một con kỳ giông rồi.

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

Chart móc con cá.

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

Như vậy là chúng ta có 1 chú cá rồi.

Chart móc cá voi, con sứa, con cua, con rùa, con gà.

Chart móc con cá.

chat Comments (0)